Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mở cửa" (1)
mở cửa

Tiếng Anh
Động từopen the store
Từ liên quan "mở cửa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mở cửa" (11)
mở cửa từ 7 giờ sáng
Open from 7am
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
The movie theater has just opened
mở cửa sổ
open the window
ước mơ của tôi là làm nông dân
my dream is to become a farmer
ước mơ của cô ấy là trở thành ca sĩ
her dream is to become a singer
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
her dream is to become a model
Tôi mở cửa bằng tay trái.
I open the door with my left hand.
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
Ông ấy mở cửa hàng đồ cổ.
He runs an antique shop.
Công viên mở cửa cho công chúng.
The park is open to the public.
Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này ước tính rất lớn.
This country's oil reserves are estimated to be very large.
